trở về

Học thuật
Thân thiện
trở về

Một người lính trở về nhà sau nhiều năm xa cách.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quay lại, trở lại nơi xuất phát hoặc nơi thuộc về: Chỉ hành động di chuyển trở lại một địa điểm quen thuộc, thường nơi ở, quê hương, hoặc nơi người nói cảm thấy gắn bó.
    • Trở lại với trạng thái, cảm xúc hoặc tình huống trước đó: Có thể dùng để diễn tả việc quay trở lại một trạng thái tinh thần, cảm xúc hoặc một hoàn cảnh đã từng .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm làm việc xa nhà, anh ấy quyết định trở về quê hương.
    • Chiều tối, những chú chim bay trở về tổ.
    • ấy đã trở về nhà sau chuyến công tác dài ngày.
    • Cuối cùng, hòa bình cũng đã trở về với vùng đất này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trở về từ": diễn tả việc quay lại từ một nơi nào đó.
    • Anh ấy vừa trở về từ một chuyến thám hiểmrừng sâu.
  • "trở về với": quay trở lại với một trạng thái, niềm tin, hoặc con người .
    • Sau bao biến cố, anh ấy chỉ muốn trở về với cuộc sống bình dị.
    • ấy đã trở về với gia đình sau thời gian dài xa cách.
  • "trở về cõi vĩnh hằng": (cách nói trang trọng, thường dùng trong văn chương) chỉ sự qua đời, trở về với đất.
    • Cụ đã thanh thản trở về cõi vĩnh hằng.
Biến thể từ gần giống
  • Trở lại (động từ): Có nghĩa tương tự "trở về", nhưng thường nhấn mạnh hành động quay lại một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể hơn, không nhất thiết mang sắc thái tình cảm "nơi thuộc về" như "trở về".
    • Anh ấy sẽ trở lại văn phòng vào tuần sau.
  • Quay về (động từ): Gần nghĩa với "trở về", thường dùng trong văn nói.
    • Trời tối rồi, chúng ta nên quay về thôi.
  • Hồi hương (động từ): (Từ Hán Việt) Trở về quê hương, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
    • Hài cốt liệt sĩ đã được đưa về hồi hương.
Từ đồng nghĩa
  • Về: (động từ) Nghĩa rộng phổ biến hơn, chỉ hành động di chuyển đến một địa điểm được coi điểm đến, nơi ở.
  • Trở lại: (động từ) Như đã nêutrên.
  • Quay trở lại: (cụm động từ) Nhấn mạnh hành động quay đầu trở lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không hoàn toàn tương ứng. Dưới đây các cụm động từ thông dụng với "trở về") - Trở về nhà: Quay trở lại ngôi nhà của mình. - Tôi luôn cảm thấy bình yên khi trở về nhà. - Trở về nguồn cội: Quay trở lại với nguồn gốc, cội rễ của mình. - Bộ phim hành trình trở về nguồn cội để tìm lại chính mình.

Thành ngữ liên quan
  • Trở về mái ấm: (Cách nói giàu hình ảnh) Trở về ngôi nhà ấm cúng, nơi tình yêu thương của gia đình.
    • đi đâu, làm , cuối ngày anh cũng mong trở về mái ấm.
  • Trở về từ cõi chết: (Cách nói ẩn dụ) Thoát khỏi một tình huống nguy hiểm, khó khăn tưởng như không thể vượt qua.
    • Công ty đã bước trở về từ cõi chết ngoạn mục nhờ chiến lược mới của giám đốc.
trở về

Một người lính trở về nhà sau nhiều năm xa cách.

  1. đgt. Quay lại chỗ , nơi: trở về quê hương.